开后门

开后门
kāihòumén
khai hậu môn

mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)

    • Anh ấy muốn đi cửa sau.

  2. động từ

    đi cửa sau; dùng quan hệ (bóng) để trục lợi

    • Anh ấy thích đi cửa sau.

  3. động từ

    mở cửa sau; đi cửa sau (làm việc gian lận hoặc ưu ái riêng tư)

  4. động từ

    mở cửa sau; đi cửa hậu (nhờ quan hệ, vượt quy trình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.