Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开后门
开后门
khai hậu môn
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
- 。
Anh ấy muốn đi cửa sau.
- 貳动động từ
đi cửa sau; dùng quan hệ (bóng) để trục lợi
- 。
Anh ấy thích đi cửa sau.
- 參动động từ
mở cửa sau; đi cửa sau (làm việc gian lận hoặc ưu ái riêng tư)
- 肆动động từ
mở cửa sau; đi cửa hậu (nhờ quan hệ, vượt quy trình)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开后门
Phồn thể開後門
khai hậu môn
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
- 。
Anh ấy muốn đi cửa sau.
- 貳动động từ
đi cửa sau; dùng quan hệ (bóng) để trục lợi
- 。
Anh ấy thích đi cửa sau.
- 參动động từ
mở cửa sau; đi cửa sau (làm việc gian lận hoặc ưu ái riêng tư)
- 肆动động từ
mở cửa sau; đi cửa hậu (nhờ quan hệ, vượt quy trình)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡