开创性

开创性
kāichuàngxìng
khai sáng tính

có tính tiên phong; mang tính đột phá; sáng tạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính tiên phong; mang tính đột phá; sáng tạo

    • Đây là một dự án mang tính đột phá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.