zhù
trúc
bộ trúc · 12 nét

xây dựng; đàn ngũ dây

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xây dựng; đàn ngũ dây

    • Anh ấy biết chơi đàn trúc.

  2. động từ

    xây dựng; đắp

    • Họ đang xây đường.

  3. động từ

    đầm đất; nện chặt đất

    • Họ đang xây tường.

  4. động từ

    ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

    • Anh ấy dùng búa để xây tường.

  5. danh từ

    khu Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

    • Trúc là tên viết tắt của Quý Dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.