筑
筑
trúc
⽵bộ trúc · 12 nétxây dựng; đàn ngũ dây
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xây dựng; đàn ngũ dây
- 。
Anh ấy biết chơi đàn trúc.
- 貳动động từ
xây dựng; đắp
- 。
Họ đang xây đường.
- 參动động từ
đầm đất; nện chặt đất
- 。
Họ đang xây tường.
- 肆动động từ
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 。
Anh ấy dùng búa để xây tường.
- 伍名danh từ
khu Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
- 。
Trúc là tên viết tắt của Quý Dương.
Đang tải…
筑
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xây dựng; đàn ngũ dây
- 。
Anh ấy biết chơi đàn trúc.
- 貳动động từ
xây dựng; đắp
- 。
Họ đang xây đường.
- 參动động từ
đầm đất; nện chặt đất
- 。
Họ đang xây tường.
- 肆动động từ
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 。
Anh ấy dùng búa để xây tường.
- 伍名danh từ
khu Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
- 。
Trúc là tên viết tắt của Quý Dương.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)