建国

建国
jiànguó
kiến quốc

lập quốc; kiến quốc; xây dựng đất nước

3 nghĩa#36951
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập quốc; kiến quốc; xây dựng đất nước

    • Kỷ niệm 70 năm thành lập đất nước.

  2. động từ

    lập quốc; kiến quốc

    • 1949

      Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào năm 1949, sau khi thành lập đất nước đã phát triển nhanh chóng.

  3. danh từ

    lập quốc; kiến quốc; (chỉ việc thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949)

    • Sau khi thành lập nước, Trung Quốc phát triển rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.