廊桥

廊桥
lángqiáo
lang kiều

cầu có mái che; cầu hành lang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu có mái che; cầu hành lang

    • Cây cầu có mái che này rất đẹp.

  2. danh từ

    cầu dẫn khách lên máy bay; ống lồng (hàng không)

    • Máy bay đậu cạnh cầu dẫn khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.