康生

康生
KāngShēng
khang sinh

Khang Sinh (1896–1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị thời Cách mạng Văn hóa, sau khi mất bị quy trách nhiệm về một số tội ác thái quá của phong trào này

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khang Sinh (1896–1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị thời Cách mạng Văn hóa, sau khi mất bị quy trách nhiệm về một số tội ác thái quá của phong trào này

    • Khang Sinh là một nhà lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.