Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
康桥
康桥
khang kiều
Khang Kiều (tên gọi thơ ca cho Cambridge, từ bài thơ của Từ Chí Ma)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khang Kiều (tên gọi thơ ca cho Cambridge, từ bài thơ của Từ Chí Ma)
- 。
Cambridge là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ康桥
Phồn thể康橋
khang kiều
Khang Kiều (tên gọi thơ ca cho Cambridge, từ bài thơ của Từ Chí Ma)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khang Kiều (tên gọi thơ ca cho Cambridge, từ bài thơ của Từ Chí Ma)
- 。
Cambridge là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối