庭院

庭院
tíngyuàn
đình viện

sân trong; sân trung tâm

1 nghĩa#20202
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trong; sân trung tâm

    • Cái sân này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.