庭堂

庭堂
tíngtáng
đình đường

sân trước cung điện; tiền đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trước cung điện; tiền đình

    • Trong sân trồng đầy hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.