座舱

座舱
zuòcāng
toạ thương

buồng lái; khoang hành khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng lái; khoang hành khách

    • Phi công ngồi trong buồng lái.

  2. danh từ

    khoang (tàu/máy bay); kho chứa

    • Khoang máy bay rất rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.