座机

座机
zuò
toạ cơ

điện thoại bàn; điện thoại cố định

2 nghĩa#49248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại bàn; điện thoại cố định

    • Nhà tôi không có điện thoại bàn.

  2. danh từ

    điện thoại cố định; máy bay riêng

    • Anh ấy có một chiếc máy bay riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.