座堂

座堂
zuòtáng
toạ đường

nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn (của giám mục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn (của giám mục)

    • Nhà thờ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.