座垫

座垫
zuòdiàn
toạ điếm

đệm ngồi; yên xe (xe đạp/xe máy); ghế ngồi (ô tô)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm ngồi; yên xe (xe đạp/xe máy); ghế ngồi (ô tô)

    • Cái đệm ngồi này rất thoải mái.

  2. danh từ

    đệm ghế; nệm ngồi

    • Cái đệm ghế này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.