废置

废置
fèizhì
phế trí

vứt bỏ; bỏ đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

    • Những đồ nội thất cũ này đều đã bị bỏ đi.

  2. động từ

    bỏ xó; gác lại; đưa vào dĩ vãng

    • Kế hoạch này đã bị bỏ xó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.