废统

废统
fèitǒng
phế thống

bãi bỏ chính sách thống nhất (eo biển Đài Loan); giải thể ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi bỏ chính sách thống nhất (eo biển Đài Loan); giải thể ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

    • Phế thống là một chủ đề nhạy cảm trong chính trị Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.