废气

废气
fèi
phế khí

khí thải; khí xả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí thải; khí xả

    • Ô tô thải ra khí thải.

  2. danh từ

    khí thải; khí thải công nghiệp

    • Nhà máy thải khí thải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.