废柴

废柴
fèichái
phế sài

(khẩu) đồ vô dụng; kẻ vô tích sự

2 nghĩa#28148
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đồ vô dụng; kẻ vô tích sự

    • Anh ta là một kẻ vô dụng.

  2. danh từ

    kẻ thua cuộc; người thất bại

    • Anh ấy là một kẻ thất bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.