Tới nội dung chính

废柴

废柴
fèichái
phế sài

(khẩu) đồ vô dụng; kẻ vô tích sự

2 nghĩa#28148
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (khẩu) đồ vô dụng; kẻ vô tích sự

    • 。

      Anh ta là một kẻ vô dụng.

  2. 貳名danh từ

    kẻ thua cuộc; người thất bại

    • 。

      Anh ấy là một kẻ thất bại.

废
fèi
phế
BỘ THỦ⼴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu