府尹

府尹
yǐn
phủ doãn

thẩm phán; quan tòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm phán; quan tòa

    • Phủ doãn là một chức quan thời cổ đại.

  2. danh từ

    học sinh trực nhật; học sinh trực ban

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.