府城

府城
chéng
phủ thành

thành phủ; thủ phủ của một phủ (thời Đường đến Thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phủ; thủ phủ của một phủ (thời Đường đến Thanh)

    • Phủ thành là một thành phố lịch sử nổi tiếng.

  2. danh từ

    thành phố phủ; trị sở của phủ

    • Phủ thành là thành phố quan trọng nhất trong khu vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.