府上

府上
shàng
phủ thượng

nhà quý vị; phủ đệ (kính ngữ, chỉ nhà của người khác)

1 nghĩa#29030
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà quý vị; phủ đệ (kính ngữ, chỉ nhà của người khác)

    • Nhà ngài ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.