庙堂

庙堂
miàotáng
miếu đường

miếu đường; triều đình; (bóng) chốn quan trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếu đường; triều đình; (bóng) chốn quan trường

    • Anh ấy bước vào miếu đường.

  2. danh từ

    thiên đình; triều đình thiên thượng; (tướng số) trán

    • Anh ấy muốn vào triều đình.

  3. danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

    • Ngôi đền này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.