庙主

庙主
miàozhǔ
miếu chủ

chủ miếu; trụ trì miếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ miếu; trụ trì miếu

    • Trụ trì chịu trách nhiệm quản lý chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.