店堂

店堂
diàntáng
điếm đường

khu vực tiếp khách trong cửa hàng; gian hàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu vực tiếp khách trong cửa hàng; gian hàng

    • Khu vực khách hàng của cửa hàng này rất rộng rãi.

  2. danh từ

    không gian trong cửa hàng; gian trưng bày

    • Cửa hàng này rất lớn.

  3. danh từ

    khu vực phòng ăn (trong nhà hàng); sảnh cửa hàng

    • Phòng ăn của nhà hàng này rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.