底边

底边
biān
để biên

cạnh đáy (của tam giác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh đáy (của tam giác)

    • Cạnh đáy của hình tam giác này là năm centimet.

  2. danh từ

    cạnh đáy; đường đáy

    • Đường đáy của hình tam giác này là năm centimet.

  3. danh từ

    đường viền gấu (váy); đáy (hình học)

    • Đường viền của chiếc váy này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.