- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
cạnh đáy (của tam giác)
cạnh đáy (của tam giác)
Cạnh đáy của hình tam giác này là năm centimet.
cạnh đáy; đường đáy
Đường đáy của hình tam giác này là năm centimet.
đường viền gấu (váy); đáy (hình học)
Đường viền của chiếc váy này rất đẹp.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
cạnh đáy (của tam giác)
cạnh đáy (của tam giác)
Cạnh đáy của hình tam giác này là năm centimet.
cạnh đáy; đường đáy
Đường đáy của hình tam giác này là năm centimet.
đường viền gấu (váy); đáy (hình học)
Đường viền của chiếc váy này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.