底薪

底薪
xīn
để tân

lương cơ bản; lương tối thiểu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương cơ bản; lương tối thiểu

    • Lương cơ bản của tôi là 5000 tệ.

  2. lương cơ bản; lương tối thiểu

  3. danh từ

    lương cơ bản; lương tối thiểu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.