底汁

底汁
zhī
để trấp

nước dùng; nước hầm xương (trong nấu ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước dùng; nước hầm xương (trong nấu ăn)

    • Nước dùng này có vị rất ngon.

  2. danh từ

    nước dùng cơ bản; nước đáy (nước cốt làm nền cho sốt hoặc nước thịt)

    • Nước sốt nền này có vị rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.