底气

底气
để khí

sức mạnh nội tâm; sự tự tin vững chắc; (khẩu) hơi sức; nội lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh nội tâm; sự tự tin vững chắc; (khẩu) hơi sức; nội lực

    • Anh ấy nói chuyện rất tự tin.

  2. danh từ

    sự tự tin; khí lực; nền tảng vững chắc (để tự tin)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.