底止

底止
zhǐ
để chỉ

(văn) kết thúc; giới hạn cuối cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) kết thúc; giới hạn cuối cùng

  2. danh từ

    giới hạn; hạn chế

    • Sự kiên nhẫn của anh ấy không có giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.