底定

底定
dìng
để định

(văn) dẹp loạn; bình định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) dẹp loạn; bình định

  2. động từ

    ổn định; giải quyết xong (một vấn đề)

    • Chúng tôi đã định ra một kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.