Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应采儿
应采儿
ưng thái nhi
Ưng Thái Nhi (Cherrie Ying Choi-Yi, 1983–), nữ diễn viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ưng Thái Nhi (Cherrie Ying Choi-Yi, 1983–), nữ diễn viên
- 。
Ứng Thái Nhi là một nữ diễn viên Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
应采儿
Phồn thể應采兒
ưng thái nhi
Ưng Thái Nhi (Cherrie Ying Choi-Yi, 1983–), nữ diễn viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ưng Thái Nhi (Cherrie Ying Choi-Yi, 1983–), nữ diễn viên
- 。
Ứng Thái Nhi là một nữ diễn viên Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối