Tới nội dung chính

应邀

应邀
yìngyāo
ứng yêu

được mời; theo lời mời

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được mời; theo lời mời

    • 。

      Tôi đã nhận lời mời tham gia cuộc họp.

  2. 貳动động từ

    theo lời mời; ứng lời mời

    • 。

      Anh ấy đã tham gia cuộc họp theo lời mời.

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu