应选

应选
yìngxuǎn
ứng tuyển

ứng cử; tham gia ứng tuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng cử; tham gia ứng tuyển

    • Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.

  2. động từ

    được chọn; được bầu chọn

    • Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.