Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应运
应运
ứng vận
thuận theo thời vận; ứng theo vận mệnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận theo thời vận; ứng theo vận mệnh
- 。
Sản phẩm này ra đời đúng lúc.
- 貳副trạng từ
thuận theo thời thế; ứng theo thời vận
- 。
Anh ấy ra đời đúng lúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
应运
Phồn thể應運
ứng vận
thuận theo thời vận; ứng theo vận mệnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận theo thời vận; ứng theo vận mệnh
- 。
Sản phẩm này ra đời đúng lúc.
- 貳副trạng từ
thuận theo thời thế; ứng theo thời vận
- 。
Anh ấy ra đời đúng lúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối