应运

应运
yìngyùn
ứng vận

thuận theo thời vận; ứng theo vận mệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo thời vận; ứng theo vận mệnh

    • Sản phẩm này ra đời đúng lúc.

  2. trạng từ

    thuận theo thời thế; ứng theo thời vận

    • Anh ấy ra đời đúng lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.