应激

应激
yìng
ứng kích

phản ứng căng thẳng; stress (sinh lý/tâm lý)

1 nghĩa#40377
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng căng thẳng; stress (sinh lý/tâm lý)

    • Anh ấy rất nhạy cảm với phản ứng căng thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.