应时

应时
yìngshí
ứng thời

hợp thời; đúng lúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp thời; đúng lúc

    • Đề xuất này rất kịp thời.

  2. tính từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    • Đây là một loại trái cây theo mùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.