应敌

应敌
yìng
ứng địch

đối mặt với kẻ thù; chống địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối mặt với kẻ thù; chống địch

    • Chúng ta phải đối mặt với kẻ thù.

  2. động từ

    đối phó với địch; ứng chiến

    • Chúng ta phải đối phó với kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.