应接

应接
yìngjiē
ứng tiếp

lo liệu; đảm nhận; công vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo liệu; đảm nhận; công vụ

    • Anh ấy bận rộn không kịp tiếp đón.

  2. động từ

    tiếp đãi; ứng phó

    • Anh ấy bận rộn không kịp xoay sở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.