应届

应届
yīngjiè
ưng giới

tốt nghiệp đúng kỳ; (sinh viên/học sinh) mới ra trường trong năm đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt nghiệp đúng kỳ; (sinh viên/học sinh) mới ra trường trong năm đó

    • Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp năm nay.

  2. tính từ

    sinh viên/học sinh mới tốt nghiệp (trong năm đó); đúng khóa (chỉ năm tốt nghiệp hiện tại)

    • Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp năm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.