应卯

应卯
yìngmǎo
ứng mão

điểm danh giờ Mão (5–7 giờ sáng); có mặt đúng giờ theo quy định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điểm danh giờ Mão (5–7 giờ sáng); có mặt đúng giờ theo quy định

    • Anh ấy điểm danh mỗi sáng.

  2. động từ

    làm cho có mặt; đến cho đủ lệ (bóng)

    • Anh ấy chỉ đến để điểm danh cho có mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.