Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应卯
应卯
ứng mão
điểm danh giờ Mão (5–7 giờ sáng); có mặt đúng giờ theo quy định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điểm danh giờ Mão (5–7 giờ sáng); có mặt đúng giờ theo quy định
- 。
Anh ấy điểm danh mỗi sáng.
- 貳动động từ
làm cho có mặt; đến cho đủ lệ (bóng)
- 。
Anh ấy chỉ đến để điểm danh cho có mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应卯
Phồn thể應卯
ứng mão
điểm danh giờ Mão (5–7 giờ sáng); có mặt đúng giờ theo quy định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điểm danh giờ Mão (5–7 giờ sáng); có mặt đúng giờ theo quy định
- 。
Anh ấy điểm danh mỗi sáng.
- 貳动động từ
làm cho có mặt; đến cho đủ lệ (bóng)
- 。
Anh ấy chỉ đến để điểm danh cho có mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối