应制

应制
yìngzhì
ứng chế

(văn) ứng chế (làm thơ theo lệnh vua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) ứng chế (làm thơ theo lệnh vua)

    • Anh ấy nhận lệnh làm thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.