库藏

库藏
cáng
khố tàng

lưu trữ; tích trữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu trữ; tích trữ

    • Kho này lưu trữ rất nhiều hàng hóa.

  2. động từ

    lưu kho; dự trữ trong kho

    • Chúng tôi có rất nhiều sách trong kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.