Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
库藏
库藏
khố tàng
lưu trữ; tích trữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ; tích trữ
- 。
Kho này lưu trữ rất nhiều hàng hóa.
- 貳动động từ
lưu kho; dự trữ trong kho
- 。
Chúng tôi có rất nhiều sách trong kho.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
库藏
Phồn thể庫藏
khố tàng
lưu trữ; tích trữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ; tích trữ
- 。
Kho này lưu trữ rất nhiều hàng hóa.
- 貳动động từ
lưu kho; dự trữ trong kho
- 。
Chúng tôi có rất nhiều sách trong kho.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối