序文

序文
wén
tự văn

lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa

    • Lời tựa của cuốn sách này viết rất hay.

  2. danh từ

    lời mở đầu (của một tạp chí/ấn phẩm); lời tòa soạn

  3. danh từ

    lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa

    • Xin hãy đọc lời tựa.

  4. lời mở đầu; phần mở đầu (pháp lý); lời tựa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.