床边

床边
chuángbiān
sàng biên

bên cạnh giường; đầu giường

1 nghĩa#20451
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên cạnh giường; đầu giường

    • Tôi thích đọc sách ở cạnh giường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.