床头柜

床头柜
chuángtóuguì
sàng đầu quỹ

tủ đầu giường

1 nghĩa#36728
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ đầu giường

    • Trên tủ đầu giường có một cái đèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.