庇荫

庇荫
yìn
tý ấm

che bóng mát; che chở; bảo hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che bóng mát; che chở; bảo hộ

    • Cái cây này che bóng mát cho chúng tôi.

  2. động từ

    bao che; che chắn (cho kẻ có tội)

    • Cây lớn che chở cho chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.