广藿香

广藿香
guǎnghuòxiāng
quảng hoắc hương

cây hoắc hương (Pogostemon cablin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hoắc hương (Pogostemon cablin)

    • Hoắc hương là một loại cây thân thảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.