广而告之

广而告之
guǎngérgàozhī
quảng nhi cáo chi

quảng bá rộng rãi; thông báo khắp nơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quảng bá rộng rãi; thông báo khắp nơi

    • Tin tức này nên được công bố rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.