广结良缘

广结良缘
guǎngjiéliángyuán
quảng kết lương duyên

kết nhiều duyên lành; tạo thiện duyên rộng rãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết nhiều duyên lành; tạo thiện duyên rộng rãi [thành ngữ]

    • Anh ấy kết giao rộng rãi, được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.