广度

广度
guǎng
quảng độ

độ rộng; chiều rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ rộng; chiều rộng

    • Phạm vi của dự án này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.