年轻气盛

年轻气盛
niánqīngshèng
niên khinh khí thịnh

trẻ người non dạ; hăng hái bồng bột (tuổi trẻ khí thịnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trẻ người non dạ; hăng hái bồng bột (tuổi trẻ khí thịnh) [thành ngữ]

  2. trẻ tuổi hăng hái; tuổi trẻ khí thịnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.